OZONE THERAPY VIỆT NAM
CÔNG NGHỆ OZONE KHÔNG CẦN NGUỒN Ô-XY
Ozone DTA® & Ozone DTA® J-500
Hai nền tảng tạo ozone tại chỗ, không cần bình ô-xy —
giảm phụ thuộc vào hạ tầng khí y tế.
ỨNG DỤNG NHA KHOA
OZONE TRONG
NHA KHOA HIỆN ĐẠI
Hỗ trợ kiểm soát vi sinh, biofilm và viêm cho các ứng dụng Sâu răng, Implant, Nha chu, Nội nha & Phẫu thuật.
CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG
OZONE TRONG
LÀNH THƯƠNG HIỆN ĐẠI
Hỗ trợ kiểm soát vi sinh, giảm gánh nặng biofilm và tạo môi trường thuận lợi cho quá trình lành thương.
ỨNG DỤNG THÚ Y
OZONE TRONG
CHĂM SÓC THÚ Y HIỆN ĐẠI
Hỗ trợ kiểm soát vi sinh và chăm sóc mô trong Lành thương, Nha khoa & Da liễu thú y.
Khoa học Ozone
HAI TÁC ĐỘNG SINH HỌC CỐT LÕI KIỂM SOÁT VI SINH & HỖ TRỢ LÀNH MÔ
Ozone phản ứng nhanh tại vùng điều trị, oxy hóa đồng thời nhiều cấu trúc của vi sinh vật để giảm tải vi khuẩn và màng sinh học (biofilm). Ở liều và thời gian phù hợp, ozone còn được nghiên cứu về khả năng hỗ trợ kiểm soát viêm và tạo môi trường thuận lợi cho quá trình hồi phục mô.
Từ kiểm soát vi sinh đến hỗ trợ hồi phục mô
Giảm P. gingivalis sau 24 giây trên bề mặt implant titan SLA trong mô hình in vitro. Hauser-Gerspach và cộng sự, 2012.
Mức lấp đầy khuyết xương trung bình sau 12 tháng ở nhóm ozone bổ trợ trong thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng; nhóm đối chứng 1,17 mm. Isler và cộng sự, 2018.
Oxy hóa đa đích trên vi sinh vật
Ozone tác động đồng thời lên nhiều thành phần của tế bào vi sinh vật thay vì chỉ một đích phân tử. Cơ chế này khác về bản chất với nhiều thuốc kháng sinh.
Tác động lên màng sinh học (biofilm)
Màng sinh học là cộng đồng vi sinh vật được bao bọc bởi ma trận ngoại bào và bám chặt trên bề mặt. Ozone được nghiên cứu như một phương thức hỗ trợ giảm tải vi sinh tại những vùng khó khử nhiễm.
Tương thích với mô và bề mặt cấy ghép (implant)
Trong mô hình in vitro, ozone không làm thay đổi bề mặt titan/zirconia và không gây ảnh hưởng bất lợi đến sự bám dính hay tăng sinh của tế bào dạng nguyên bào xương (osteoblast-like cells). Đây là yếu tố quan trọng khi khử nhiễm quanh implant.
Lĩnh vực ứng dụng
OZONE ĐƯỢC ỨNG DỤNG Ở ĐÂU?
Từ nha khoa đến chăm sóc vết thương và thú y, ozone được ứng dụng để hỗ trợ kiểm soát vi sinh, màng sinh học (biofilm) và quá trình hồi phục mô.
Ozone trong nha khoa
Hỗ trợ kiểm soát vi sinh và màng sinh học trong sâu răng, nha chu, nội nha, implant và phẫu thuật nha khoa.
Xem ứng dụng nha khoa
Ozone trong chăm sóc vết thương
Hỗ trợ giảm tải vi sinh, kiểm soát màng sinh học và tạo môi trường thuận lợi cho quá trình lành các vết thương khó lành.
Xem ứng dụng lành thương
Ozone trong thú y
Ứng dụng trong chăm sóc vết thương, nha khoa và da liễu thú y nhằm hỗ trợ kiểm soát vi sinh và phục hồi mô.
Xem ứng dụng thú yThiết bị
Hai nền tảng Ozone DTA®
cho các nhu cầu điều trị khác nhau
Hai hệ thống tạo ozone tại chỗ của Apoza, được thiết kế cho các phương thức điều trị và môi trường lâm sàng khác nhau.
PHÓNG ĐIỆN CÓ KIỂM SOÁT (CONTROLLED ELECTRICAL DISCHARGE)
Ozone DTA®
Tạo ozone tại chỗ từ không khí môi trường và đưa trực tiếp tới vùng ứng dụng qua đầu điện cực thạch anh (probe). Không cần bình ô-xy, thiết bị nhỏ gọn và phù hợp với nha khoa, chăm sóc vết thương và thú y.
- Bộ đầu điện cực thạch anh cho nhiều vị trí điều trị
- Tạo ozone trực tiếp tại vùng ứng dụng
- Nha khoa · Chăm sóc vết thương · Thú y
PHÓNG ĐIỆN CORONA CHÂN KHÔNG (VACUUM CORONA DISCHARGE)
Ozone DTA® J-500
Tạo ozone khí và nước ozone hóa bằng hệ thống phóng điện corona chân không, tích hợp thu hồi ozone dư sau điều trị và các đầu điều trị chuyên dụng cho nha khoa.
- Ozone khí nồng độ cao cho ứng dụng nha khoa
- Tạo nước hoặc nước muối sinh lý ozone hóa
- Tích hợp chân không thu hồi ozone dư
Kiểm chứng & tiêu chuẩn
Từ bằng chứng lâm sàng đến tiêu chuẩn chất lượng
OzoneDTA đã được sử dụng trong các nghiên cứu lâm sàng trên người và implant; Apoza duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 và hồ sơ chứng nhận CE cho dòng máy tạo ozone nha khoa.
Năm OzoneDTA hiện diện qua hệ thống DentaTec
DentaTec: OzoneDTA từ 2003Bệnh nhân trong RCT nha chu sử dụng OzoneDTA
J. Clin. Med. 2024Implant trong nghiên cứu osseointegration sử dụng OzoneDTA
Niger. J. Clin. Pract. 2018Theo dõi trong RCT phẫu thuật peri-implantitis
J. Periodontal Implant Sci. 2018